Thu ngân
Danh sách đơn hàng
| Mã HĐ | Ngày / giờ | Khách hàng | Tổng | Đã thu | Trạng thái | Phương thức | HĐ VAT | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chưa có hóa đơn. | ||||||||
Nhân viên
| Nhân viên | Vai trò | Chi nhánh | Nhóm | Số HĐ | Hoa hồng |
|---|
| Tên nhóm | Số NV | Tính vào chi tiền ra |
|---|
| Mã KH | Nhóm | Tên hiển thị | Tên khách hàng | Tên công ty | Mã số thuế | Số điện thoại | Ghi chú | Ngày tạo |
|---|
| Tên | Loại | Liên hệ | Tính tiền | Nhận lệnh | Chi nhánh | Sản phẩm | Trạng thái |
|---|
Bấm vào một dòng để sửa. Tạm ngưng nhà cung cấp thì mọi món của họ tự ẩn khỏi web, đơn đang có vẫn xử lý bình thường.
| Sản phẩm | Nhà cung cấp | Nhóm | Kiểu | Giá từ | Biến thể | Lịch sắp tới | Trạng thái |
|---|
Sản phẩm mới tạo ở trạng thái ẩn. Nhập đủ giá (và lịch nếu bán theo lịch) rồi bật "Đang bán" để hiện trên web.
| Mã đơn | Khách | Đặt lúc | Dịch vụ | Tổng | Thanh toán | Tình trạng dòng |
|---|
Đơn do khách đặt trên web hoặc lễ tân đặt hộ. Mỗi dòng trong đơn có trạng thái riêng theo nhà cung cấp; dòng lỗi nổi lên đầu.
| Nhà cung cấp | Đơn | Dòng | Doanh thu | Giá net | Hoa hồng / chênh | Huỷ |
|---|
Tính trên các dòng đã thanh toán (trừ dòng huỷ). Hoa hồng theo phần trăm cấu hình, hoặc phần chênh giá bán trừ giá net.
Nhóm hiển thị trên website
| Slug | Tiếng Việt | English | 한국어 | 中文 | Thứ tự | Hiện | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Vận hành
Mẫu lệnh gửi nhà cung cấp
Chỗ thay thế: {code} {product} {variant} {date} {qty} {customer} {phone} {hotel} {note}
Khách web sắp tới (48 giờ)
14 ngày qua (cột = booking · vàng = đã thu online)
Mã ưu đãi — hiệu quả
| Mã | Chương trình | Lượt dùng | Tổng tiền đã giảm | Trạng thái |
|---|
| Mã lịch | Khách | Hẹn lúc | Dịch vụ | Tiền | Thanh toán | Nguồn | HĐ VAT | NN |
|---|
Bấm vào một dòng để xem chi tiết và thao tác nhanh (gọi, WhatsApp, gửi lại link thanh toán). Xác nhận, tạo bill, huỷ lịch làm ở mục Lịch hẹn.
| Mã | Giảm | Điều kiện | Hiệu lực | Lượt |
|---|
Lượt dùng gần đây
| Lúc | Mã | Booking | Giảm | Đơn gốc |
|---|
Thêm chương trình
Bật "Quảng bá" là website tự treo băng 🎁 kèm đếm ngày (nếu có ngày kết thúc). Xoá = tắt active, không xoá cứng khi đã có lượt dùng.
| Mã phiếu | Món quà | Người nhận | Mệnh giá | Hạn | Tình trạng |
|---|
Khách dùng phiếu theo hai cách: nhập mã phiếu vào ô "Mã ưu đãi" lúc đặt hẹn trên website, hoặc đưa mã cho lễ tân nhập vào ô 🎟 ở màn Thanh toán của POS — phiếu tự trừ vào bill và tự khoá sau lần dùng đầu tiên. Mệnh giá chỉ in lên phiếu khi chọn "Hiện mệnh giá trên phiếu".
Tạo phiếu quà tặng
Mở xem rồi bấm "Tải voucher" trên trang để lấy ảnh hai mặt gửi Zalo, Messenger. Khách cần bản giấy: bấm "In" ở bảng bên trái để in nội dung lên phôi, hoặc "In voucher" trên trang để in đầy đủ.
Phôi voucher giấy A6 105 × 148 mm (1/4 tờ A4) để đưa nhà in (tràn lề 3 mm, có dấu cắt): Tiếng Việt · English · 한국어 · 中文. In phôi đúng ngôn ngữ của phiếu; lúc in nội dung chọn khổ giấy A6 105 × 148 mm, tỉ lệ 100%.
Phiếu chỉ dùng được một lần và không hiện trên băng quảng bá ngoài trang chủ. Muốn thu hồi thì bấm "Khoá" ở bảng bên trái.
Khách cần gặp người thật sẽ reo chuông và hiện huy hiệu đỏ ở menu Chat.
Chi nhánh
| Chi nhánh | Tên in trên bill | Địa chỉ | Hotline | NV |
|---|
Nhóm dịch vụ (VAT đặt theo nhóm)
| Nhóm (dùng chung mọi chi nhánh) | VAT | Số DV | Trạng thái |
|---|
Dịch vụ
| Tên dịch vụ | Tên tiếng Việt | Nhóm | Chi nhánh | Phút | Giá | Trạng thái |
|---|
Tùy chỉnh hoa hồng
Tiền Casual đêm
Đối tác
| Tên đối tác | Loại | SĐT | HH % | HH cố định | Thu hộ | Trạng thái |
|---|
Đối tác công nợ (RC)
| Mã | Tên đối tác | Cty TRẢ TIỀN (Kính gửi) | MST cty trả | Địa chỉ | Mẫu nội dung TT ({venue} {ky}) | Dùng | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Danh mục phiếu thu / phiếu chi
| Thứ tự | Tên danh mục | Dùng | |
|---|---|---|---|
Sao khách chấm — đánh giá dịch vụ & thưởng KTV
Voucher spa dùng tại nhà hàng Hội An Wonder
Chương trình khuyến mãi
| Tên chương trình | Giảm % | Nhóm khách | Từ ngày | Đến ngày | Chạy | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Hệ thống — thông số nghiệp vụ
Hóa đơn điện tử VAT · Viettel S-Invoice
INVOICE_SERIAL_NOT_FOUND.
Mẫu số dạng 1/001 (HĐ GTGT theo TT78/NĐ123), ký hiệu 6 ký tự vd C25MHA.
(Cần Lưu MST + tài khoản trước khi lấy danh sách.)
| Nhân viên | Vai trò | KAP POS | KAPTask | CN vận hành POS |
|---|
Dịch vụ
Cột: Nhóm · VAT nhóm (%) · Tên dịch vụ · Tên tiếng Việt · Thời lượng (phút) · Giá · Chi nhánh (bỏ trống Chi nhánh = bán ở tất cả, nhiều chi nhánh cách nhau dấu phẩy; hoa hồng cài ở tab Hoa hồng sau khi nhập).
Bổ sung tên tiếng Việt: bấm Xuất Excel → điền cột Tên tiếng Việt → nhập lại. File có cột ID thì hệ CHỈ cập nhật (không tạo mới).
Khách hàng
Cột: Tên hiển thị · SĐT · Email · Nhóm khách · Nguồn · Ngày sinh · Ghi chú · Tên khách hàng · Tên đơn vị · Mã số thuế · Địa chỉ (mã KH tự sinh; 4 cột cuối để xuất HĐ VAT, khách cá nhân bỏ trống được)